Ampe kìm AC CENTER 210 là thiết bị đo dòng điện xoay chiều với dải ACA từ 40A đến 1000A, đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và tần số. Thiết bị có chức năng tự động chọn thang đo, giữ dữ liệu, giữ giá trị đỉnh và hiển thị biểu đồ thanh tốc độ cao.
Đặc điểm nổi bật của CENTER 210
- Tự động chọn thang đo (Autoranging).
- Tự động tắt nguồn (Auto Power Off).
- Biểu đồ thanh tốc độ cao (High Speed Bargraph).
- Giữ dữ liệu đo (Data Hold Function).
- Giữ giá trị đỉnh (Peak Hold Function).
Chức năng đo và thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC (ACA) | Dải đo: 40A~1000A; Độ phân giải: 0.01A~1A; Độ chính xác: ±1.9%rdg+5dgts |
| Điện áp AC (ACV) | Dải đo: 400V~750V; Độ phân giải: 0.1V~1V; Độ chính xác: ±1.2%rdg+5dgts |
| Điện áp DC (DCV) | Dải đo: 400V~1000V; Độ phân giải: 0.1V~1V; Độ chính xác: ±0.75%rdg+2dgts |
| Điện trở (Ohms) | Dải đo: 400Ω~4000Ω; Độ phân giải: 0.1Ω~1Ω; Độ chính xác: ±1%rdg+3dgts |
| Tần số dòng điện (Hz(A)) | Dải đo: 4KHz~10KHz; Độ phân giải: 1Hz~10Hz; Độ chính xác: ±0.1%rdg+1dgt |
| Tần số điện áp (Hz(v)) | Dải đo: 4KHz~10KHz; Độ phân giải: 1Hz~10Hz; Độ chính xác: ±0.1%rdg+1dgt |
| Kiểm tra liên tục (•))) | Mức âm thanh tác động: ≦ 100Ω |
| Chức năng –►|– | 0.6mA |
| Màn hình | Màn hình tinh thể lỏng kỹ thuật số 3-3/4 digit, số đọc tối đa 3999 |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây (số đọc kỹ thuật số); 20 lần/giây (chỉ báo biểu đồ analog) |
| Pin | Pin 9V |
| Kích thước | 242x66x36 mm |
| Trọng lượng | 400g |
| Độ mở ngàm tối đa | ø 40 mm |

